- Trang chủ
- Sao & cung
- Mệnh Thiên Phủ tại Sửu
Mệnh Thiên Phủ tại Sửu
Mệnh tại Sửu có Thiên Phủ (bình) tọa thủ. Thế này chỉ có khi Tử Vi đứng ở Mão.
Thiên Phủ kém sáng là kho vơi, người giữ của nhưng của không nhiều, hay lo xa quá mức.
Tam phương tứ chính
Thiên Di ở Mùi xung chiếu với Liêm Trinh (đắc) và Thất Sát (đắc). Quan Lộc ở Tỵ: Thiên Tướng (đắc). Tài Bạch ở Dậu: không có chính tinh.
Ai có lá số này
Mệnh ở Sửu khi sinh tháng 1 giờ Sửu; tháng 2 giờ Dần; tháng 3 giờ Mão; tháng 4 giờ Thìn; tháng 5 giờ Tỵ; tháng 6 giờ Ngọ; tháng 7 giờ Mùi; tháng 8 giờ Thân; tháng 9 giờ Dậu; tháng 10 giờ Tuất; tháng 11 giờ Hợi; tháng 12 giờ Tý.
Muốn Tử Vi ở Mão thì cục và ngày sinh phải khớp. Với Mệnh ở Sửu: năm Giáp (Thủy nhị cục) sinh ngày âm 4, 5, 28, 29; năm Ất (Hỏa lục cục) sinh ngày âm 12, 17, 27; năm Bính (Thổ ngũ cục) sinh ngày âm 10, 14, 22; năm Đinh (Mộc tam cục) sinh ngày âm 6, 8; năm Mậu (Kim tứ cục) sinh ngày âm 8, 11, 17; năm Kỷ (Thủy nhị cục) sinh ngày âm 4, 5, 28, 29; năm Canh (Hỏa lục cục) sinh ngày âm 12, 17, 27; năm Tân (Thổ ngũ cục) sinh ngày âm 10, 14, 22; năm Nhâm (Mộc tam cục) sinh ngày âm 6, 8; năm Quý (Kim tứ cục) sinh ngày âm 8, 11, 17.
Trong 259,200 lá số mẫu có 2,160 lá số mang thế Mệnh này, tức 0,8%. Cục gặp nhiều nhất là Thủy nhị cục. Thân cư Mệnh ở 17% số đó.