- Trang chủ
- Vạn niên
Lịch vạn niên
- Năm 2020 Canh Tý
- Năm 2021 Tân Sửu
- Năm 2022 Nhâm Dần
- Năm 2023 Quý Mão
- Năm 2024 Giáp Thìn
- Năm 2025 Ất Tỵ
- Năm 2026 Bính Ngọ
- Năm 2027 Đinh Mùi
- Năm 2028 Mậu Thân
- Năm 2029 Kỷ Dậu
- Năm 2030 Canh Tuất
- Đổi ngày âm dương
Lịch vạn niên trên Mộng Vàng phục vụ việc lập lá số. Mỗi ngày có đủ can chi, nạp âm, thần trực, trực, sao nhị thập bát tú và tiết khí, kèm bảng cung Mệnh của người sinh ngày đó theo 12 giờ.
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Có năm âm lịch Việt Nam lệch một ngày, thậm chí một tháng, so với lịch Trung Quốc vì khác múi giờ, nên quý vị đừng lấy lịch nước ngoài để lập lá số cho người Việt.
Hiện có các tháng của năm 2026 và 2027. Ngày ngoài khoảng này quý vị dùng trang đổi ngày, phép tính chạy cho mọi năm từ 1900 đến 2099.
Muốn biết một ngày cụ thể có phải ngày tốt cho việc mình định làm không, quý vị đọc mục trực và thần trực. Lịch xưa ghi khá rõ trực nào hợp việc gì. Còn giờ hoàng đạo thì dùng khi cần chọn giờ khởi sự trong ngày.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | |||
| 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 101/9 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |