Lịch ngày 07/10/2026: âm lịch 27/8 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 07/10/2026
- Âm lịch
- 27/8 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Tháng
- Đinh Dậu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Sâm
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ tư 07/10/2026 là ngày 27 tháng Tám năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, nạp âm Đại Khê Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Sâm.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2026, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thân và Canh Thân. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Sửu, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 122 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mão | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Dần | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Thân 15h-17h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |