Lịch ngày 13/10/2026: âm lịch 4/9 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Ba, 13/10/2026
- Âm lịch
- 4/9 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Dực
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ ba 13/10/2026 là mùng 4 tháng Chín năm Bính Ngọ. Ngày Canh Thân thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Mậu Tuất.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2026, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Sửu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 116 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |