1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2020
  4. Tháng 2
  5. 16/02

Lịch ngày 16/02/2020: âm lịch 23/1 Canh Tý

Dương lịch
Chủ Nhật, 16/02/2020
Âm lịch
23/1 năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Mậu Dần
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Bế / Phòng
Tiết khí
Lập xuân

Theo âm lịch, chủ nhật 16/02/2020 là ngày 23 tháng Giêng năm Canh Tý. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, nạp âm Tích Lịch Hỏa.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Bế. Theo lịch cũ, ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Phòng.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2020, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Quý Mùi, Ất Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcThất Sát
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcThái Dương, Thái Âm
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcThái Dương, Thiên Lương
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcThiên Cơ
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcThiên Cơ
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcThất Sát
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Đồng

Cả tháng 2/2020