Lịch ngày 08/05/2020: âm lịch 16/4 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 08/05/2020
- Âm lịch
- 16/4 năm Canh Tý
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Tân Tỵ
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Cang
- Tiết khí
- Lập hạ
Ngày 08/05/2020 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Tư, năm Canh Tý. Ngày Tân Hợi thuộc nạp âm Thoa Xuyến Kim, nằm trong tháng Tân Tỵ.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 20/05/2020, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Tỵ và Đinh Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |