Lịch ngày 05/06/2020: âm lịch 14/4 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 05/06/2020
- Âm lịch
- 14/4 năm Canh Tý
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Tân Tỵ
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Cang
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 05/06/2020 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Tư, năm Canh Tý. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, nạp âm Thành Đầu Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cang.
Tiết Mang chủng khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2020, còn 16 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Dậu và Ất Dậu. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |