Lịch ngày 16/07/2020: âm lịch 26/5 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Năm, 16/07/2020
- Âm lịch
- 26/5 năm Canh Tý
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Nhâm Ngọ
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Khuê
- Tiết khí
- Tiểu thử
Thứ Năm, 16/07/2020, nhằm ngày 26 tháng Năm năm Canh Tý. Can chi ngày là Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ. Nạp âm của ngày: Thạch Lựu Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Khuê.
Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2020, còn 6 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |