Lịch ngày 27/07/2020: âm lịch 7/6 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Hai, 27/07/2020
- Âm lịch
- 7/6 năm Canh Tý
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Quý Mùi
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Trương
- Tiết khí
- Đại thử
Theo âm lịch, thứ hai 27/07/2020 là mùng 7 tháng Sáu năm Canh Tý. Can chi ngày là Tân Mùi, tháng Quý Mùi. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ. Dương lịch hôm nay trùng ngày Thương binh Liệt sĩ.
Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Trương.
Đang là tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2020, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Sửu và Đinh Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Thìn, Ngọ, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Tử Vi |
| Dần 3h-5h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |