Lịch ngày 29/07/2020: âm lịch 9/6 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Tư, 29/07/2020
- Âm lịch
- 9/6 năm Canh Tý
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Quý Mùi
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Chẩn
- Tiết khí
- Đại thử
Ngày 29/07/2020 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Sáu, năm Canh Tý. Can chi ngày là Quý Dậu, tháng Quý Mùi. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Chẩn.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2020, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Đinh Mão và Kỷ Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Ngọ, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Tuất 19h-21h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |