Lịch ngày 19/08/2020: âm lịch 1/7 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Tư, 19/08/2020
- Âm lịch
- 1/7 năm Canh Tý
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Sâm
- Tiết khí
- Lập thu
Ngày 19/08/2020 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Bảy, năm Canh Tý. Ngày Giáp Ngọ thuộc nạp âm Sa Trung Kim, nằm trong tháng Giáp Thân.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Khai. Theo lịch cũ, ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Sâm.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 22/08/2020, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Tý và Canh Tý. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |