Lịch ngày 23/08/2020: âm lịch 5/7 Canh Tý
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 23/08/2020
- Âm lịch
- 5/7 năm Canh Tý
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Tinh
- Tiết khí
- Xử thử
Chủ Nhật, 23/08/2020, nhằm mùng 5 tháng Bảy năm Canh Tý. Can chi ngày là Mậu Tuất, tháng Giáp Thân. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tinh.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2020, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |