1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2020
  4. Tháng 9
  5. 11/09

Lịch ngày 11/09/2020: âm lịch 24/7 Canh Tý

Dương lịch
Thứ Sáu, 11/09/2020
Âm lịch
24/7 năm Canh Tý
Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Giáp Thân
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thành / Lâu
Tiết khí
Bạch lộ

Thứ Sáu, 11/09/2020, nhằm ngày 24 tháng Bảy năm Canh Tý. Ngày Đinh Tỵ thuộc nạp âm Sa Trung Thổ, nằm trong tháng Giáp Thân.

Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Lâu.

Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2020, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Hợi và Quý Hợi. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hGiáp ThânThủy nhị cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Sửu 1h-3hQuý MùiMộc tam cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hNhâm NgọMộc tam cụcThái Dương
Mão 5h-7hTân TỵKim tứ cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hCanh ThìnKim tứ cụcThái Dương
Tỵ 9h-11hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Tướng
Ngọ 11h-13hMậu DầnThổ ngũ cụcThái Dương, Cự Môn
Mùi 13h-15hKỷ SửuHỏa lục cụcVũ Khúc, Tham Lang
Thân 15h-17hMậu TýHỏa lục cụcThiên Đồng, Thái Âm
Dậu 17h-19hĐinh HợiThổ ngũ cụcThiên Phủ
Tuất 19h-21hBính TuấtThổ ngũ cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hẤt DậuThủy nhị cụcVũ Khúc, Thất Sát

Cả tháng 9/2020