Lịch ngày 16/09/2020: âm lịch 29/7 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Tư, 16/09/2020
- Âm lịch
- 29/7 năm Canh Tý
- Ngày
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Giáp Thân
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Sâm
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, thứ tư 16/09/2020 là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Tý. Can chi ngày là Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân. Nạp âm của ngày: Đại Hải Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Sâm.
Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2020, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 149 ngày nữa là Tết Tân Sửu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |