Lịch ngày 21/09/2020: âm lịch 5/8 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Hai, 21/09/2020
- Âm lịch
- 5/8 năm Canh Tý
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Ất Dậu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Trương
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, thứ hai 21/09/2020 là mùng 5 tháng Tám năm Canh Tý. Can chi ngày là Đinh Mão, tháng Ất Dậu. Nạp âm của ngày: Lô Trung Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Trương.
Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2020, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Tân Dậu, Quý Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 144 ngày nữa là Tết Tân Sửu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |