Lịch ngày 22/10/2020: âm lịch 6/9 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Năm, 22/10/2020
- Âm lịch
- 6/9 năm Canh Tý
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Giác
- Tiết khí
- Hàn lộ
Thứ Năm, 22/10/2020, nhằm mùng 6 tháng Chín năm Canh Tý. Ngày Mậu Tuất thuộc nạp âm Bình Địa Mộc, nằm trong tháng Bính Tuất.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Giác.
Đang là tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2020, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 113 ngày nữa là Tết Tân Sửu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |