Lịch ngày 28/10/2020: âm lịch 12/9 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Tư, 28/10/2020
- Âm lịch
- 12/9 năm Canh Tý
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Cơ
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 28/10/2020 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Chín, năm Canh Tý. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Cơ.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2020, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Tuất và Canh Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Mão, Thìn, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Tân Sửu còn 107 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |