Lịch ngày 10/11/2020: âm lịch 25/9 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Ba, 10/11/2020
- Âm lịch
- 25/9 năm Canh Tý
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Chủy
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ ba 10/11/2020 là ngày 25 tháng Chín năm Canh Tý. Can chi ngày là Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2020, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Hợi và Quý Hợi. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 94 ngày nữa là Tết Tân Sửu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Âm |