1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2020
  4. Tháng 11
  5. 14/11

Lịch ngày 14/11/2020: âm lịch 29/9 Canh Tý

Dương lịch
Thứ Bảy, 14/11/2020
Âm lịch
29/9 năm Canh Tý
Ngày
Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Bính Tuất
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Khai / Liễu
Tiết khí
Lập đông

Theo âm lịch, thứ bảy 14/11/2020 là ngày 29 tháng Chín năm Canh Tý. Can chi ngày là Tân Dậu, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Thạch Lựu Mộc.

Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Liễu.

Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2020, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Mão, Đinh Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Ngọ nếu sinh giờ Tý. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Dần. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Tân Sửu còn 90 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính TuấtThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Sửu 1h-3hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hQuý MùiMộc tam cụcThái Dương, Thái Âm
Thìn 7h-9hNhâm NgọMộc tam cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Tỵ 9h-11hTân TỵKim tứ cụcThiên Cơ
Ngọ 11h-13hCanh ThìnKim tứ cụcThất Sát
Mùi 13h-15hKỷ MãoThổ ngũ cụcThái Dương, Thiên Lương
Thân 15h-17hMậu DầnThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Dậu 17h-19hKỷ SửuHỏa lục cụcVũ Khúc, Tham Lang
Tuất 19h-21hMậu TýHỏa lục cụcThiên Đồng, Thái Âm
Hợi 21h-23hĐinh HợiThổ ngũ cụcThái Âm

Cả tháng 11/2020