Lịch ngày 16/11/2020: âm lịch 2/10 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Hai, 16/11/2020
- Âm lịch
- 2/10 năm Canh Tý
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Đinh Hợi
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Trương
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ hai 16/11/2020 là mùng 2 tháng Mười năm Canh Tý. Ngày Quý Hợi thuộc nạp âm Đại Hải Thủy, nằm trong tháng Đinh Hợi.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Trương.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2020, còn 6 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Tân Sửu còn 88 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |