Lịch ngày 20/11/2020: âm lịch 6/10 Canh Tý
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 20/11/2020
- Âm lịch
- 6/10 năm Canh Tý
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Đinh Hợi
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Cang
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ sáu 20/11/2020 là mùng 6 tháng Mười năm Canh Tý. Xét can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, nạp âm Lô Trung Hỏa. Theo dương lịch, đây cũng là ngày Nhà giáo Việt Nam.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2020, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Tân Sửu còn 84 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Thìn 7h-9h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |