Lịch ngày 11/04/2021: âm lịch 30/2 Tân Sửu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 11/04/2021
- Âm lịch
- 30/2 năm Tân Sửu
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Tân Mão
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Phòng
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, chủ nhật 11/04/2021 là ngày 30 tháng Hai năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, nạp âm Tích Lịch Hỏa.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2021, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Quý Mùi, Ất Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Mão | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |