Lịch ngày 09/05/2021: âm lịch 28/3 Tân Sửu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 09/05/2021
- Âm lịch
- 28/3 năm Tân Sửu
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Phòng
- Tiết khí
- Lập hạ
Ngày 09/05/2021 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 28 tháng Ba, năm Tân Sửu. Can chi ngày là Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2021, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Tân Hợi và Quý Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Tỵ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |