Lịch ngày 11/05/2021: âm lịch 30/3 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 11/05/2021
- Âm lịch
- 30/3 năm Tân Sửu
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Vĩ
- Tiết khí
- Lập hạ
Ngày 11/05/2021 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 30 tháng Ba, năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Mùi thuộc nạp âm Thiên Thượng Hỏa, nằm trong tháng Nhâm Thìn.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vĩ.
Ngày nằm trong tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2021, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Tân Mão | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |