Lịch ngày 18/05/2021: âm lịch 7/4 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 18/05/2021
- Âm lịch
- 7/4 năm Tân Sửu
- Ngày
- Bính Dần · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Quý Tỵ
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Thất
- Tiết khí
- Lập hạ
Thứ Ba, 18/05/2021, nhằm mùng 7 tháng Tư năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, nạp âm Lô Trung Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2021, còn 3 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Canh Thân và Nhâm Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Canh Dần | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |