Lịch ngày 05/09/2021: âm lịch 29/7 Tân Sửu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 05/09/2021
- Âm lịch
- 29/7 năm Tân Sửu
- Ngày
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Bính Thân
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Hư
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 05/09/2021 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 29 tháng Bảy, năm Tân Sửu. Can chi ngày là Bính Thìn, tháng Bính Thân. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2021, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Tỵ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 149 ngày nữa là Tết Nhâm Dần. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mão | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Canh Dần | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Mùi 13h-15h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |