Lịch ngày 13/10/2021: âm lịch 8/9 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 13/10/2021
- Âm lịch
- 8/9 năm Tân Sửu
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Sâm
- Tiết khí
- Hàn lộ
Thứ Tư, 13/10/2021, nhằm mùng 8 tháng Chín năm Tân Sửu. Can chi ngày là Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Hình hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Sâm.
Đang là tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2021, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Tý và Canh Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 111 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Phá Quân |