Lịch ngày 23/10/2021: âm lịch 18/9 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 23/10/2021
- Âm lịch
- 18/9 năm Tân Sửu
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Đê
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 23/10/2021 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 18 tháng Chín, năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Hôm nay bắt đầu tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2021, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Sửu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 101 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |