Lịch ngày 28/10/2021: âm lịch 23/9 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 28/10/2021
- Âm lịch
- 23/9 năm Tân Sửu
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Đẩu
- Tiết khí
- Sương giáng
Theo âm lịch, thứ năm 28/10/2021 là ngày 23 tháng Chín năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Dậu thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Mậu Tuất.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2021, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Mão và Ất Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 96 ngày nữa là Tết Nhâm Dần. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Cự Môn |