Lịch ngày 30/10/2021: âm lịch 25/9 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 30/10/2021
- Âm lịch
- 25/9 năm Tân Sửu
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Nữ
- Tiết khí
- Sương giáng
Thứ Bảy, 30/10/2021, nhằm ngày 25 tháng Chín năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2021, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Thìn, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 94 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Cơ |