Lịch ngày 02/11/2021: âm lịch 28/9 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 02/11/2021
- Âm lịch
- 28/9 năm Tân Sửu
- Ngày
- Giáp Dần · Đại Khê Thủy
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Thất
- Tiết khí
- Sương giáng
Theo âm lịch, thứ ba 02/11/2021 là ngày 28 tháng Chín năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, nạp âm Đại Khê Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Thất.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2021, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Thân và Canh Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 91 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | vô chính diệu |