Lịch ngày 13/11/2021: âm lịch 9/10 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 13/11/2021
- Âm lịch
- 9/10 năm Tân Sửu
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Liễu
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 13/11/2021 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Mười, năm Tân Sửu. Can chi ngày là Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi. Nạp âm của ngày: Hải Trung Kim.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2021, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Mùi và Tân Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 80 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Canh Dần | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Phá Quân |