Lịch ngày 04/01/2022: âm lịch 2/12 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 04/01/2022
- Âm lịch
- 2/12 năm Tân Sửu
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Chủy
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 04/01/2022 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 2 tháng Chạp, năm Tân Sửu. Can chi ngày là Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu. Nạp âm của ngày: Sa Trung Thổ.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2022, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Tân Hợi, Quý Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Dần, Thìn, Ngọ, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 28 ngày nữa là Tết Nhâm Dần. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |