Lịch ngày 12/01/2022: âm lịch 10/12 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 12/01/2022
- Âm lịch
- 10/12 năm Tân Sửu
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Chẩn
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Tư, 12/01/2022, nhằm mùng 10 tháng Chạp năm Tân Sửu. Can chi ngày là Ất Sửu, tháng Tân Sửu. Nạp âm của ngày: Hải Trung Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chẩn.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2022, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Mùi và Tân Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 20 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |