Lịch ngày 14/01/2022: âm lịch 12/12 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 14/01/2022
- Âm lịch
- 12/12 năm Tân Sửu
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Cang
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 14/01/2022 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Chạp, năm Tân Sửu. Xét can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, nạp âm Lô Trung Hỏa.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2022, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Thân. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 18 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |