Lịch ngày 22/01/2022: âm lịch 20/12 Tân Sửu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 22/01/2022
- Âm lịch
- 20/12 năm Tân Sửu
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Nữ
- Tiết khí
- Đại hàn
Theo âm lịch, thứ bảy 22/01/2022 là ngày 20 tháng Chạp năm Tân Sửu. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Tân Sửu. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2022, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Nhâm Dần còn 10 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |