Lịch ngày 10/02/2022: âm lịch 10/1 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Năm, 10/02/2022
- Âm lịch
- 10/1 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Tháng
- Nhâm Dần
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Giác
- Tiết khí
- Lập xuân
Thứ Năm, 10/02/2022, nhằm mùng 10 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Ngọ thuộc nạp âm Sa Trung Kim, nằm trong tháng Nhâm Dần.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2022, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Mậu Tý, Canh Tý xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Dậu 17h-19h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |