Lịch ngày 09/03/2022: âm lịch 7/2 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 09/03/2022
- Âm lịch
- 7/2 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Quý Mão
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Chẩn
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 09/03/2022 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 7 tháng Hai, năm Nhâm Dần. Ngày Tân Dậu thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Quý Mão.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Ngọc Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chẩn.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2022, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Mão và Đinh Mão. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Phá Quân |