Lịch ngày 11/03/2022: âm lịch 9/2 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 11/03/2022
- Âm lịch
- 9/2 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Quý Mão
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Cang
- Tiết khí
- Kinh trập
Thứ Sáu, 11/03/2022, nhằm mùng 9 tháng Hai năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, nạp âm Đại Hải Thủy.
Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2022, còn 9 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Sửu, Thìn, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |