Lịch ngày 01/04/2022: âm lịch 1/3 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 01/04/2022
- Âm lịch
- 1/3 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Giáp Thìn
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Quỷ
- Tiết khí
- Xuân phân
Ngày 01/04/2022 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Ba, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, nạp âm Tuyền Trung Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Quỷ.
Đang là tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2022, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Dần và Canh Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |