Lịch ngày 16/05/2022: âm lịch 16/4 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Hai, 16/05/2022
- Âm lịch
- 16/4 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Ất Tỵ
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Nguy
- Tiết khí
- Lập hạ
Theo âm lịch, thứ hai 16/05/2022 là ngày 16 tháng Tư năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ. Nạp âm của ngày: Đại Lâm Mộc.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Nguy.
Ngày nằm trong tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2022, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Hợi và Ất Hợi. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Canh Tuất | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thái Dương |