Lịch ngày 06/06/2022: âm lịch 8/5 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Hai, 06/06/2022
- Âm lịch
- 8/5 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Bính Ngọ
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tâm
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 06/06/2022 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Năm, năm Nhâm Dần. Ngày Canh Dần thuộc nạp âm Tùng Bách Mộc, nằm trong tháng Bính Ngọ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2022, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Giáp Thân và Bính Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Sửu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |