Lịch ngày 22/06/2022: âm lịch 24/5 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 22/06/2022
- Âm lịch
- 24/5 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Bính Ngọ
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Sâm
- Tiết khí
- Hạ chí
Theo âm lịch, thứ tư 22/06/2022 là ngày 24 tháng Năm năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Sâm.
Đang là tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2022, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tý và Nhâm Tý. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |