Lịch ngày 26/06/2022: âm lịch 28/5 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 26/06/2022
- Âm lịch
- 28/5 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Bính Ngọ
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Tinh
- Tiết khí
- Hạ chí
Ngày 26/06/2022 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 28 tháng Năm, năm Nhâm Dần. Ngày Canh Tuất thuộc nạp âm Thoa Xuyến Kim, nằm trong tháng Bính Ngọ.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tinh.
Ngày nằm trong tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2022, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Mão 5h-7h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |