Lịch ngày 28/07/2022: âm lịch 30/6 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Năm, 28/07/2022
- Âm lịch
- 30/6 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Đinh Mùi
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Giác
- Tiết khí
- Đại thử
Theo âm lịch, thứ năm 28/07/2022 là ngày 30 tháng Sáu năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 07/08/2022, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Bính Tý, Mậu Tý xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Tỵ, Ngọ, Mùi, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mão 5h-7h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |