Lịch ngày 02/11/2022: âm lịch 9/10 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 02/11/2022
- Âm lịch
- 9/10 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Bích
- Tiết khí
- Sương giáng
Thứ Tư, 02/11/2022, nhằm mùng 9 tháng Mười năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Thiên Thượng Hỏa.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2022, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Thìn, Tỵ, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 81 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |