Lịch ngày 07/11/2022: âm lịch 14/10 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Hai, 07/11/2022
- Âm lịch
- 14/10 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Tất
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 07/11/2022 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Mười, năm Nhâm Dần. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, nạp âm Hải Trung Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tất.
Tiết Lập đông khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2022, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Quý Mão còn 76 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thái Âm |