Lịch ngày 23/11/2022: âm lịch 30/10 Nhâm Dần
- Dương lịch
- Thứ Tư, 23/11/2022
- Âm lịch
- 30/10 năm Nhâm Dần
- Ngày
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Cơ
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
Ngày 23/11/2022 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 30 tháng Mười, năm Nhâm Dần. Can chi ngày là Canh Thìn, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Bạch Lạp Kim.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.
Đang là tiết Tiểu tuyết. Tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu 07/12/2022, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão, Thìn, Dậu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 60 ngày nữa là Tết Quý Mão. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | vô chính diệu |