Lịch ngày 10/03/2023: âm lịch 19/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 10/03/2023
- Âm lịch
- 19/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Cang
- Tiết khí
- Kinh trập
Thứ Sáu, 10/03/2023, nhằm ngày 19 tháng Hai năm Quý Mão. Can chi ngày là Đinh Mão, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Lô Trung Hỏa.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Đang là tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 21/03/2023, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Tỵ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |