Lịch ngày 22/03/2023: âm lịch 1/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Tư, 22/03/2023
- Âm lịch
- 1/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Bích
- Tiết khí
- Xuân phân
Thứ Tư, 22/03/2023, nhằm mùng 1 tháng Hai năm Quý Mão. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Bích.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2023, còn 14 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Quý Dậu, Ất Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Sửu, Dần, Mão, Thìn, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |